Xe đông lạnh K200/K250 (tải trọng 1.49 và 1.99 tấn) là dòng xe Kia Frontier của Thaco quen thuộc và bền bỉ.
Linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Hàn Quốc được Thaco lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
Xe sử dụng Máy lạnh HWASUNG THERMO được sử dụng phổ biến trên thị trường, có độ bền và độ tin cậy cao, công suất làm lạnh lớn

Đặc điểm nhận dạng quen thuộc của xe đông lanh K200 và K250
Xe tải Thaco Kia K200 được nâng cấp từ xe Thaco Kia K2700 thời xưa sau đổi tên và nâng tải thành Thaco Kia K190 và Kia Frontier 125. và đặc biệt dòng xe tải Thaco Kia K165 là dòng xe tải nhẹ ưa chuộng được bán chạy nhất trong những năm qua đã được nâng cấp thành xe Kia Frontier K250
Theo lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải theo quy định tại Quyết định số 49/2011 của Chính phủ thì những xe nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp ôtô sử dụng nhiên liệu diesel năm 2018 phải đáp ứng được tiêu chuẩn khí thải EURO 4 do đó dòng xe Kia K165 đã không còn đáp ứng đủ tiêu chuẩn đó nữa. Thaco đã nghiên cứu và phát triển đưa ra dòng sản phẩm mới thay thế Thaco Kia K250.
Đặc điểm nội ngoại thất xe đông lạnh K200/ K250
Xe đông lạnh K200 và K250 mang phong cách mạnh mẽ, cứng cáp. Cabin xe được làm bằng công nghệ giảm lực cản gió nên có độ cứng cao, các vách cabin được thiết kế độ dày để đảm bảo an toàn cho người điều khiển. Màu của cabin được sơn tĩnh điện, chống rỉ sét một cách tốt nhất. Phía trước mặt cản ga lăng được làm bằng inox để hấp thụ gió, làm cho động cơ được mát hơn. Hai kính chiếu hậu cũng được làm rộng, cùng với đèn Halozen chiếu sáng, để người điều khiển dễ dàng quan sát tốt hơn

Bên trong cabin xe đông lạnh K200 (1.49 tấn) và K250 (1.99 tấn) được tích hợp nhiều tiện ích như bảng điều khiển táp lô điện tử, để hiện thị đầy đủ các thông tin mà người điều khiển xe cần biết. Vô lăng được được thiết kế thầm mỹ, điều chỉnh tay lái gật gù. Audio/Điều hoà theo tiêu chuẩn của xe, để người điểu khiển xe có thể nghỉ ngơi và thư giản sau những chuyến xe mệt mỏi. Xe tải đông lạnh Kia New K250 và K200 đáng được tin dùng vì nội thất sang trọn gắn nhiều tiện ích mà các xe cùng phân khúc không có được.

Tính bền bỉ của Xe đông lạnh K200(1.49 tấn) và K250 (1.99 tấn) thể hiện qua động cơ HYUNDAI D4CB-CRDi
Xe đông lạnh Kia K200 và K250 có động cơ HYUNDAI D4CB-CRDi, Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.Được trang bị hệ thống bơm cao áp và bơm cao áp này phun dầu điện tử dược lập trình chính xác bằng Hộp đen hay còn gọi là ECU. Do đó, công suất của động cơ được cải thiện và tiết kiệm nhiện liệu tối đa. Hơn nữa là tuổi thọ động cơ cao. Giảm thiểu khấu hao xe giúp khách hàng tiết kiệm chi phí nhiên liệu và sửa chữa xe.
Đặc điểm thùng xe đông lanh K200/K250 và Thông số kỹ thuật của xe
Xe đông lạnh K200/K250 có vách ngoài bằng vật liệu Composite, vách trong bằng vật liệu Composite .sàn xe được làm cách nhiệt tấm composit trên có trải inox 304 để phẳng /sóng rất phù hợp với nhiều nhu cầu vận chuyển của khách hàng.Panel dạng nguyên tấm với lớp cách nhiệt Polyurethane được sản xuất trên máy ép thuỷ lực lớn nên chịu được va đập cao, đồng thời tăng cường độ giữ lạnh, không thấm nước và tính thẫm mỹ cao.
Xe đông lạnh K200 có tải trọng Hàng hóa 1.490 Kg và lòng thùng : 3.070 x 1.670 x 1.700 mm
Xe đông lạnh K250 có tải trọng hàng hóa 1.990 Kg và lòng thùng :3.500 x 1.670 x 1.700 mm
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | K200 | K250 | ||
| Tổng tải trọng cho phép | Kg | 3.990 | 4.815 | |
| Trọng lượng bản thân | Kg | 2.270 | 2.635 | |
| Tải trọng cho phép | Kg | 1.490 | 1.990 | |
| KÍCH THƯỚC XE | Khoảng cách trục | mm | 2615 | 2810 |
| Kích thước lòng thùng | mm | 3.070 x 1.670 x 1.700 | 3.500 x 1.670 x 1.700 | |
| Kích thước bao ngoài | mm | 5.260 x 1.815 x 2.640 | 5.650 x 1.815 x 2.640 | |
| ĐỘNG CƠ | Tên động cơ | HYUNDAI D4CB-CRDi | ||
| Loại động cơ | Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử. | |||
| Dung tích xi lanh | cc | 2497 | ||
| Đường kính x hành trình piston | mm | 91 x 96 | ||
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 130 / 3800 | ||
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 255/1500 – 3500 | ||
| TRUYỀN ĐỘNG | Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | ||
| Hộp số | Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi | |||
| Tỷ số truyền chính | ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; | |||
| ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 | ||||
| Tỷ số truyền cuối | 3,727 | 4,181 | ||
| HỆ THỐNG LÁI | Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực | Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực | ||
| HỆ THỐNG PHANH | Trước/ sau | Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. | ||
| HỆ THỐNG TREO | Trang bị an toàn: ABS, ESC | Không | Có | |
| Trước | Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực. | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng. | ||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. | |||
| LỐP XE | Nhãn hiệu | CASUMINA | MAXXIS | |
| Trước/ sau | 195R15C/155R12C | 6.50R16/5.50R13 | ||
| ĐẶC TÍNH | Khả năng leo dốc | % | 30,3 | 26,6 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5,3 | 5,8 | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 111 | 107 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 65 | 65 | |
| Trang bị tiêu chuẩn | Radio, USB, Máy lạnh cabin | |||
Tags: xe đông lạnh 1.4 tấn, có nên mua xe đông lạnh cũ không, xe đông lạnh an lộc đà lạt, xe đông lạnh đã qua sử dụng, xe đông lạnh anh, xe đông lạnh đẹp, giá xe đông lạnh cũ, xe đông lạnh đi hà nội, giá xe đông lạnh loại nhỏ, xe đông lạnh là gì, giá xe đông lạnh isuzu, giá xe đông lạnh thaco, giá xe đông lạnh suzuki, giá xe đông lạnh kia, xe tải đông lạnh 1 tấn cũ, xe đông lạnh cũ, xe đông lạnh bắc nam, xe đông lạnh 500kg cũ, xe đông lạnh giá bao nhiêu, xe đông lạnh 1 tấn cũ, xe đông lạnh cũ bán, xe đông lạnh 500kg, xe tải đông lạnh bán, xe đông lạnh 3.5 tấn, bán xe tải đông lạnh cũ, xe đông lạnh 1.4 tấn cũ, xe đông lạnh cũ chợ tốt, xe đông lạnh 1.5 tấn, xe đông lạnh 2 tấn, xe đông lạnh Isuzu, xe đông lạnh 1 tấn, Giá xe đông lạnh
